sổng sểnh

Học thuật
Thân thiện
sổng sểnh

Lồng gà sổng sểnh khiến con gà chạy thoát ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lỏng lẻo, không chắc chắn, không được giữ gìn cẩn thận: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật thể (như cửa, lồng, khóa) không được đóng chặt, khóa kỹ, dễ dàng bị mở ra hoặc để lọt.
    • Hững hờ, qua loa, thiếu sự chú ý hoặc nghiêm túc: Dùng để miêu tả thái độ, lời nói hoặc hành động không được suy nghĩ kỹ lưỡng, thiếu thận trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Để lồng sổng sểnh như thế thì sổ hết. (Nếu để cái lồng lỏng lẻo, không đóng chặt như vậy thì sẽ chạy hết.)
    • Cửa ngõ để sổng sểnh rất nguy hiểm. (Để cổng cửa đóng không chắc chắn, không khóa kỹ rất nguy hiểm.)
    • Anh ta trả lời bằng một giọng sổng sểnh, thiếu tôn trọng. (Anh ta trả lời bằng một giọng điệu hững hờ, qua loa, thiếu sự tôn trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời nói sổng sểnh": những lời nói thiếu suy nghĩ, nói ra một cách hời hợt, nhẹ dạ.

    • Đừng thốt ra những lời sổng sểnh như vậy trước mặt mọi người. (Đừng nói ra những lời hời hợt, thiếu suy nghĩ như vậy trước mặt mọi người.)
  • "Cửa đóng sổng sểnh": cánh cửa chỉ đóng hờ, không then chốt cẩn thận, dễ bị mở.

    • Nhà không người cửa lại đóng sổng sểnh, tôi lo lắm. (Nhà không người cửa lại đóng hờ như vậy, tôi lo lắm lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sổng (động từ): thoát ra, tuột ra, chạy mất (thường dùng cho vật nuôi, nhân).
    • Con chó sổng chuồng chạy mất. (Con chó thoát khỏi chuồng chạy mất.)
  • Lỏng lẻo (tính từ): không chặt chẽ, không vững chắc (có thể dùng cho vật hoặc tổ chức).
    • Mối liên kết lỏng lẻo. (Mối liên kết không chặt chẽ.)
  • Hững hờ (tính từ): thờ ơ, không quan tâm, không tha thiết.
    • Thái độ hững hờ trước lời đề nghị. (Thái độ thờ ơ trước lời đề nghị.)
Từ đồng nghĩa
  • Lơ là: không chú ý, không để tâm đến.
  • Qua loa: làm cho xong chuyện, không kỹ lưỡng.
  • Hời hợt: nông cạn, thiếu chiều sâu (thường dùng cho suy nghĩ, tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Chắc chắn: vững vàng, khó lay chuyển.
  • Cẩn thận: làm việc suy nghĩ, chú ý để tránh sai sót.
  • Nghiêm túc: thái độ đúng mực, trang trọng, không đùa cợt.
sổng sểnh

Lồng gà sổng sểnh khiến con gà chạy thoát ra ngoài.

  1. Lỏng lẻo, hững hờ: Để lồng sổng sểnh như thế thì sổng hết.